Theo Nghị Định 40/2019/NĐ-CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường (thông tư cũ: thông tư 24/2017/TT-BTNMT, quy định kỹ thuật quan trắc môi trường), các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc loại hình sản xuất có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và có quy mô xả thải từ 500m/ngày (24h) trở lên tính theo công suất thiết kế của hệ thống xử lý nước thải phải thực hiện quan trắc nước thải tự động, liên tục. Thông số quan trắc nước thải tự động, liên tục gồm: lưu lượng (đầu vào và đầu ra), nhiệt độ, pH, TSS, COD, amonia. phải “Lắp đặt Hệ thống Quan trắc Nước thải Online Tự động, Liên tục“.
Theo đó quy định: “KCNC, KCN và CCN phải có nhà máy xử lý nước thải tập trung. Nhà máy xử lý nước thải tập trung có thể chia thành nhiều đơn nguyên (modun) nhưng phải bảo đảm xử lý toàn bộ lượng nước thải phát sinh đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường hiện hành. Chủ đầu tư các nhà máy xử lý nước thải tập trung phải thiết kế lắp đặt Hệ thống quan trắc tự động, liên tục đối với lưu lượng nước thải, các thông số: COD (Nhu cầu Oxy hoá học), TSS (Tổng chất rắn lơ lửng), pH và một số thông số đặc trưng khác trong nước thải (như độ màu, Color dư, Nitơ Tổng TN, Phospho Tổng TP và Kim loại nặng) của KCNC, KCN, CCN theo yêu cầu của Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, trước khi thải ra nguồn tiếp nhận. Các trạm quan trắc chất lượng nước phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật kết nối để truyền dữ liệu tự động, liên tục về cơ quan quản lý nhà nước về môi trường khi cơ quan này yêu cầu. Đối với các trạm quan trắc nước thải tự động hiện có nhưng chưa đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật kết nối để truyền dữ liệu tự động, liên tục thì phải có phương án điều chỉnh để đáp ứng quy định này”.
Do vậy, hầu hết các ngành công nghiệp và các khu đô thị bắt buộc phải giám sát nghiêm ngặt hơn chất lượng nước thải đầu ra. Điều này làm gia tăng nhanh chóng nhu cầu về các hệ thống quan trắc nước thải online tự động trong 7 năm qua (từ năm 2009) và sẽ còn tiếp ở các năm tiếp theo.
Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải online như thế nào?
Với kinh nghiệm hơn 10 năm kinh nghiệm lắp Hệ thống quan trắc nước thải online thì Hệ thống trạm trên chỉ giúp Cơ quan Quản lý Môi trường “Giám sát”, chưa có “Cơ sở để xử phạt”.
Vì thế, phải có “mẫu đối chứng” bằng một thiết bị gọi là “máy lấy mẫu tự động”. Có nghĩa là khi một trong các chỉ tiêu “Vượt ngưỡng cho phép”, Hệ thống sẽ cảnh báo Alarm qua tin nhắn cho các bên liên quan và đồng thời “Tự động” bơm nước thải lưu trữ vào cái “máy lấy mẫu tự động” và chứa nước thải mẫu nghi vấn vào 1 bình chứa mẫu (luôn lưu mẫu nước thải ở một nhiệt độ chuẩn, theo tiêu chuẩn Lưu mẫu của Môi trường). Sau đó, Cơ quan chức năng sẽ đến lấy mẫu với sự có mặt của Nhà máy. Rồi giao cho họ 1/2 mẫu nước thải để họ tự kiểm tra trong Phòng thí nghiệm của mình, phần 1/2 còn lại thì niêm phong và chuyển về 1 bên thứ 3 để Test mẫu (thường là các Trung Tâm Kiểm định độc lập đạt Tiêu chuẩn như Viện Đo Lường VMI hay QUATEST3 hay CEM…).
Tiến hành Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải onine, làm thế nào để các Nhà máy trang bị với chi phí hợp lý và độ tin cậy cao?
Giá bán Thị trường cho một he thong quan trac nuoc thai online dao động từ 800 triệu đến 2.5 tỷ đồng, tuỳ theo từng nhu cầu của từng loại hình nhà máy, khu công nghiệp khác nhau..., thông số và chất lượng xuất xứ thiết bị yêu cầu.
Các đơn vị có nhu cầu (chủ đầu tư) cũng hoàn toàn có thể tự mình thiết kế, mua thiết bị về và tự lắp đặt “Hệ thống trạm quan trắc nước thải online” cũng là điều không quá khó.
Tuy nhiên, việc này cũng không phải dễ, do các yếu tố phát sinh để làm cho hệ thống chạy ổn định và ít chi phí bảo trì bảo dưỡng, vì các thiết bị phân tích ở trên (COD, TSS, pH, độ màu Color, TN, TP, Kim loại nặng) là các thiết bị kết hợp giữa Vật lý và Hoá học nên cần phải thường xuyên “Hiệu chuẩn” để đảm bảo kết quả đo chính xác nhất và cũng cần một đội ngũ dày dặn Kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
Trước tình hình đó, Công ty môi trường Nguyên Khang chúng tôi với hơn 10 năm kinh nghiệm hoạt động tư vấn trong lĩnh vực môi trường; cung cấp dịch vụ tư vấn, đầu tư, cung cấp và lắp đặt trạm quan trắc chất lượng nước tự động, liên tục.
Tổng quan hệ thống
Hệ thống quan trắc nước thải online bao gồm các thành phần chính sau:
- Trạm quan trắc chất lượng nước thải tự động của Nhà máy xử lý nước thải tập trung
- Kết nối với máy tính tại nhà máy xử lý nước thải tập trung.
- Truyền thông GSM/GPRS về trung tâm thu nhận và xử lý dữ liệu.
- Kênh mương hở và nhà trạm
Hệ thống Quan trắc nước thải online và các tính năng chính của hệ thống
- Đo tự động, liên tục, đồng thời nhiều thông số
- Lưu trữ dữ liệu tự động
- Dễ dàng điều khiển
- Hệ thống kết nối dạng module nên dễ dàng tích hợp, mở rộng.
- Báo động khi có thông số vượt ngưỡng
- Lấy mẫu bảo quản mẫu tự động khi có thông số vượt ngưỡng
- Cho phép kết nối và điều khiển từ xa với sự hỗ trợ của phần mềm và hệ truyền nhận dữ liệu
+ Kết nối với máy tính tại chỗ của phòng điều khiển để lưu trữ dữ liệu
+ Truyền dữ liệu về trung tâm bằng giải pháp truyền thông không dây GSM/GPRS và chia sẻ dữ liệu qua mạng LAN và internet
Hệ thống quan trắc nước thải online tự động được chúng tôi thiết kế linh động để phù hợp với yêu cầu của chủ đầu tư.
- Có đầy đủ các thiết bị để đo các chỉ tiêu chất lượng nước, tùy vào yêu cầu của chủ đầu tư.
- Hệ thống khi đưa vào vận hành đảm bảo hoạt động đồng bộ, số liệu được ghi nhận với độ chính xác cao, dễ dàng truy xuất, vận hành đơn giản.
- Thiết bị trong hệ thống là các thiết bị chuyên dụng cho việc quan trắc nước thải
Hiện nay, hầu hết các thông số đánh giá chất lượng nước đều có thể quan trắc Online, gồm có:
1. pH (2~12 pH)
2. Oxi hòa tan DO (0~25 mg/L)
3. Tổng chất rắn lơ lửng TSS (0~30,000 mg/L)
4. COD online (0~10,000 mg/L)
5. BOD online (0~200,000 mg/L)
6. Độ màu Color analyzer (0~1,000 Pt-Co)
7. Ammonia (0~1,000 mg/L)
8. Ammonium (0~1,000 mg/L)
9. Nitrate, Nitrite (0~100 mg/L)
10. Nitơ tổng TN (0~200 mg/L)
11. Phosphate tổng TP (0~50 mg/L)
12. TOC (0~20,000 mg/L)
13. E.Coli, Coliform
14. Độ đục (0~100 NTU)
15. Clor dư, Clor Tổng Free Chlorine (0~5 mg/L)
16. Độ dẫn điện Conductivity (0~200 µS/cm)
17. Độ mặn Salinity (2~92 ppt)
18. Tổng chất rắn hòa tan TDS (0~9999mg/L)
19. Mangane (0.005~15 mg/L)
20. Sắt Fe (0.005~5 mg/L)
21. Nhôm Al (0.005~2 mg/L)
22. Dầu trong nước Oil-In-Water
23. Các chỉ tiêu kim loại nặng (Cu, Cr, CN, Fe, Pb, As, Ni, Zn)
Liên hệ để được tư vấn:
Văn phòng Công Ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Nguyên Khang
Địa chỉ : 257/1/16 đường 3/2, Phường 10, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại : 028 6290 3279 – Fax: 028.6264 5838 Di động : 0962 236 804 ( Mr Trưởng)
Email : moitruongnguyenkhang.ce@gmail.com
Wed : www.nkce.vn - www.moitruongnguyenkhang.com.vn
Xưởng sản xuất: Ấp 4, Xã. Xuân Thới Sơn, Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.